Bộ Forecast IELTS Speaking Quý 1/2021 (Full 3 parts) kèm gợi ý

Forecast IELTS Speaking Quý 1

Để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi IELTS, việc luyện bộ Forecast IELTS Speaking Quý 1/2021 là việc không thể bỏ qua của các sĩ tử.

Trong bài post này, SYM English xin gửi đến tài liệu Speaking dự đoán quý 1 năm 2021 do cô Trương Thu Hương (Academic Manager) soạn. Mong các bạn có thời gian chuẩn bị được đầy đủ nhất trước khi và phòng thi nói cùng Examiner nhé. Mỗi đề đã có gợi ý từ vựng band điểm cao, các bạn nhớ dùng trong bài nói nha.

Tham khảo:

BỘ ĐỀ DỰ ĐOÁN SPEAKING FORECAST FULL 3 PARTS QUÝ 2/2021

Sách 5 chủ đề cốt lõi trong IELTS Speaking

Tham khảo nhiều bài mẫu Speaking trên kênh Youtube của SYM English

Kho bài mẫu Speaking part 2 có hướng dẫn cách triển khai cụ thể

100 từ vựng và 2 bài mẫu IELTS chủ đề Crime – Dịch chi tiết

Nội dung ebook bao gồm: (có hỗ trợ mục lục để tìm kiếm nhanh và hiệu quả)

  • 21 đề Part 1
  • 20 đề Part 2 và Part 3 tương ứng

Bộ tài liệu Forecast Quý 1/2021 phù hợp với những bạn:

  • Những bạn bắt đầu học IELTS, muốn có cái nhìn tổng quan về cấu trúc bài thi và cách ra đề thực tế
  • Những bạn đang ôn luyện cho kỳ thi IELTS, muốn tìm kiếm tài nguyên để luyện tập và nâng band điểm

Dưới đây là trích lược PART 1 trong bộ Forecast IELTS Speaking Quý 1:

1. Chủ đề Picnics trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. Do you like picnics?
  2. How often do you go on picnics?
  3. When was the last time you went on a picnic?
  • Outing: buổi đi chơi ngoài trời
  • To get away: trốn thoát cái gì (nhịp sống bận rộn)
  • To let off steam: xả hơi, giải toả stress
  • Put up a tent: dựng lều
  • Off the beaten track: một nơi xa nơi đông người, hoạt động giải trí

2. Chủ đề Clothes trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. What colour do you like to wear?
  2. Do you people in your country like to wear bright colour?
  3. What are the differences between men’s and women’s preferences in colour?
  4. What kind of clothes do you like to wear?
  5. What kind of clothes do you never wear?
  6. Do you wear the same style of clothes on weekdays and weekends?
  7. Do you wear the same clothes at school, at work, and at home?
  8. Will you change your clothes when you get home today?
  9. Did you have any special clothes to wear when you were a child?
  • To set off smb’s skin tone, height, etc: (quần áo) tôn da, chiều cao, etc
  • Revealing clothes: quần áo hở hang/ lộ hàng
  • To dress up: ăn diện (gây sư chú ý)
  • To dress down: ăn mặc bình thường (không gây sự chú ý)
  • Off-the-peg clothes: quần áo bán hàng loạt trong cửa hàng
  • Made-to-measure clothes: quần áo may đo

3. Chủ đề Handwriting Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. What impression does a person’s handwriting have on other people?
  2. Can we tell someone’s personality from their handwriting?
  3. Do you usually write by hand or write using a computer?
  4. Nowadays, how do most people write things?
  5. Do you often write with a pen?
  6. What is the difference between writing with a pen and typing on a computer?
  7. Do you think Handwriting is important nowadays?
  8. Do you think computers might one day replace Handwriting?
  9. When do your children begin to write in your country?
  10. How did you learn to write?
  11. How can children today improve their handwriting?
  12. Do you like writing things when you were a child?
  13. Is your handwriting easy to read for other people?
  • Penmanship (Noun): khả năng viết chữ rõ ràng, ngay ngắn
  • To scribble/ To scrawl: viết/ vẽ nguệch ngoạc, viết ngoáy
  • A ball pen: bút bi
  • A fountain pen: bút máy

4. Chủ đề Concentration trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. When is it hard to concentrate?
  2. What may distract you when you are trying to stay focused?
  3. In what situation do you need to concentrate?
  4. When do you need to be focused?
  5. What do you do to improve concentration?
  6. Is it easy for you to do two things simultaneously?
  • Multi-tasking: khả năng làm nhiều việc cùng một lúc
  • To juggle tasks: tung hứng/ làm nhiều việc cùng một lúc
  • To put sth aside: gạt cái gì sang một bên, không để ns ảnh hưởng tới việc mình đang làm

5. Chủ đề Making lists trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. Do you make a list when you shop?
  2. Do you make a list for your work? Does it work?
  3. Why don’t some people like making lists?
  • To stick to sth: tuân theo cái gì/ kiên trì với cái gì
  • To buy sth on a whim: hứng lên thì mua (không có kế hoạch trước)
  • To resist temptation: chống lại sự cám dỗ

6. Chủ đề Recycling trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. Can you name products or materials that are commonly recycled?
  2. Why have people’s attitudes towards recycling changed over the last several years?
  3. Do you think recycling is important?
  • To be aware/ conscious of sth: nhận thức được điều gì
  • To sort out sth: phân loại cái gì (theo các nhóm/ chủng loại)
  • Wastage: lượng rác thải
  • Landfills: bãi rác lớn

7. Chủ đề Sport trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. Do you like sport?
  2. Do most people in your country like sport?
  3. What sports do you like?
  4. What sports do people in your country like to play?
  5. What was your favourite sport when you were young?
  6. Did you do any sports when you were young?
  7. What kind of exercises do you do?
  8. What kinds of exercises are popular in your country?
  9. Do you like extreme sports?
  10. Who is your favourite sports star?
  • To take up a sport: bắt đầu chơi một môn thể thao
  • Be in shape: (trong tình trạng) cân đối, khoẻ mạnh
  • Be out of shape = To be out of condition: (trong tình trạng) mất cân đối, không khoẻ mạnh
  • Be thrilled: cảm thấy li kì, gay cấn
  • To build up muscles: tích luỹ bắp thịt
  • To work out = To go to the gym: đi tập gym
  • To burn calories: đốt cháy năng lượng

8. Chủ đề Weekends trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. What do you do in your spare time?
  2. What do you usually do at weekends?
  3. Do you think it is important to make the most of your weekend?
  • To recharge one’s batteries: sạc năng lương, thư giãn
  • To get loose: đi xoã, đi quẩy
  • (Family) get-together: buổi tụ tập
  • To shoot the breeze: chém gió (nói chuyện tầm phào)
  • Run some errands: làm việc lặt vặt (đi chợ, phơi quần áo, etc)

9. Chủ đề Changes trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. What do you plan to change next year?
  2. Do you like changes?
  3. Are there any changes in your hometown?
  4. Have you changed a lot since your childhood?
  • Be significant: đáng kể (significant changes)
  • Be mature: trưởng thành
  • Bucket list: dánh sách những điều muốn làm trong cuộc đời
  • To step put of comfort zone: bước ra khỏi vùng an toàn
  • To take on challenges: tiếp nhận, đương đầu với thử thách

10. Chủ đề Funiture trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. Do you have a lot of furniture at home?
  2. Have you ever received furniture as a gift?
  3. What’s your favorite furniture?
  • Minimalistic: tối giản (Noun: Minimalism: phong cách tối giản)
  • Home comforts: tiện nghi trong ngôi nhà
  • To match (A matches B): 2 đồ vật ăn khớp (về màu sắc, style, etc) với nhau

11. Chủ đề Decoration trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. What’s the decoration like in your home?
  2. What kind of decoration do you prefer?
  3. Do people in your country like redecorating their homes?
  • Ornament: đồ trang trí
  • Spick and span: sạch tinh tươm
  • (to) do sth up: tu sửa lại (cho đẹp mắt)

12. Chủ đề Trees trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. What kind of trees do people usually plant in your country?
  2. Have you ever planted a tree?
  3. What are the benefits of planting trees?
  • (to) water a tree: tưới nước cho cây
  • (to) wither: héo, ủ rũ (cây, hoa)
  • (be) lush: xanh rờn (một địa điểm nhiều cây cối)
  • (to) purify the air: thanh lọc không khí

13. Chủ đề Farming trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. Have you visited a farm?
  2. What can you do on a farm?
  3. Do you think farming is important?
  4. Are there any big farms in your hometown?
  • Livestock: gia cầm, gia súc nuôi trong trang trại
  • (to) cultivate: trồng trọt, canh tác
  • (be) barren: cằn cỗi
  • (be) fertile: màu mỡ (đất)

14. Chủ đề Bargain trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. Where can you bargain?
  2. How do you bargain?
  3. What do you think of the bargain?
  • (to) haggle: mặc cả
  • (to) take it or leave it: lấy hay không lấy (người bán hàng nói với người mua)
  • (to) get the ball rolling: mua mở hàng

15. Chủ đề Hurry trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. When was the last time you did something in a hurry?
  2. Do you like to finish things quickly?
  3. What kinds of things will you never do in a hurry?
  4. Why do people make mistakes more easily when they are in a hurry?
  • (to) hurry up: nhanh lên, nhanh hơn
  • (be) prone to errors: nguy cơ cao/ khả năng cao mắc lỗi
  • (to) think sth through: suy xét, suy nghĩ kĩ về điều gì

16. Chủ đề Street markets trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. What do street markets sell?
  2. Are there many street markets in Vietnam?
  3. What are the differences between street markets and supermarkets?
  4. Do you often go to street markets?
  • (be) bustling and hustling: huyên náo tấp nập
  • Flea market: chợ đen
  • A wide range/ selection of sth: nhiều sự lựa chọn cái gì
  • (during) the rush hour: (vào) giờ cao điểm

17. Chủ đề Animals trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. Are there many people keeping pets in Vietnam?
  2. Have you ever had a pet when you were young?
  3. What pet would you keep?
  4. Do you like to go to the zoo?
  5. Do you think it’s necessary to protect wild animals?
  • (be) adorable: dễ thương
  • (be) affectionate: gần gũi, tình cảm
  • (to) stroke (a dog/ cat): vuốt ve (chó/ mèo)
  • On the edge of (extinction): trên bờ rìa tuyệt chủng
  • (to) disrupt biodiversity: làm gián đoạn đa dạng sinh học

18. Chủ đề Noise trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. Do you mind noises?
  2. What types of noises do you come across in your daily life?
  3. Are there any sounds that you like?
  4. Do you think that there’s too much noise in modern society?
  • Can’s stand/ can’t bear sth: rất ghét/ không thể chịu nổi cái gì
  • Deafening (noise): (tiếng ồn) chói tai
  • (to) honk the horn: bấm còi
  • Honking: tiếng còi xe
  • Impaired hearing: Thính giác bị suy giảm

19. Chủ đề Dreams trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. How long can you remember your dream when you wake up?
  2. Do you like hearing others’ dreams?
  3. DO you think dreams will affect life?
  4. Have you ever had a bad dream?
  5. What was the strangest dream you have had?
  6. What do you usually dream about?
  • A nightmare: ác mộng
  • (to) sweat: vã mồ hôi
  • Be lifelike: giống như thật
  • (to) sleep like a log: ngủ rất sâu/ ngủ như chết
  • (to) toss and turn: xoay/ lật người liên tục
  1. Cakes
  2. Do you like desserts?
  3. Do you like eating cakes?
  4. Have you ever made cakes?
  5. Tell me about some special cakes in your country.
  6. Why do some people like sweets?

 

  • (to) have a sweet tooth: thích ăn đồ ngọt
  • (To lift) one’s mood: cải thiện tâm trạng
  • (be) rich in fat/ protein: giàu chất béo/ protein
  • (give smb) an appetite: (tạo) cảm giác ngon miệng
  • Loss of appetite: mất đi sự ngon miệng
  • (to) spoil one’s appetite: phá hỏng sự ngon miệng

21. Chủ đề Pen or pencil trong Forecast IELTS Speaking Quý 1

  1. When was the last time you bought a pen or pencil?
  2. Do you usually use a pen or pencil?
  3. Which one do you use more often? Pen or pencil?
  4. What do you think when someone gives you a pen or a pencil as a gift?
  • School supplies: văn phòng phẩm
  • Must-have items: những đồ dùng phải có/ rất cần thiết
  • (to) cross sth out: gạch bỏ cái gì

Link DOWNLOAD tài liệu Forecast IELTS Speaking Quý 1 : Link

Trong quá trình sử dụng tài liệu của SYM, bạn cần hỗ trợ bạn có thể liên hệ Fanpage SYM English để nhận hỗ trợ nhanh nhất từ SYM.

Để tải thêm nhiều tài liệu học IELTS các bạn vào Group Facebook để tải!

Đăng ký kênh youtube : https://bit.ly/dang-ky-kenh-SYM để xem nhiều video có ích giúp bạn tăng band điểm.

SYM English chúc bạn học IELTS thật tốt với bộ Forecast IELTS Speaking Quý 1 nhé.

Ms. Trương Thu Hương – Academic Manager

Lịch khai giảng Liên hệ Học thử