60+Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Mối Quan Hệ (Relationship) – Advanced IELTS Vocabulary

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ MỐI QUAN HỆ (RELATIONSHIPS) - ADVANCED IELTS VOCABULARY

Bên cạnh chủ đề Family, tính cách thì Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ là chủ đề tiếp theo SYM English muốn giới thiệu đến với các bạn. bài viết này sẽ giúp các bạn nói về mối quan hệ bằng tiếng Anh. Bên cạnh đó từ vựng chủ đề mối quan hệ trong tiếng Anh cũng xuất hiện thường xuyên trong các cuộc hội thoại hàng ngày.

Viết về mối quan hệ trong gia đình bằng tiếng Anh như nào? Xây dựng mối quan hệ tiếng Anh nói sao ta? Câu cấu trúc có mối quan hệ tốt với ai nôi như nào?  Làm thế nào đề giải thích rõ các mối quan hệ gia đình, bạn bè, tình yêu, hôn nhân? cách dùng các idioms?

Đừng lo, trong bài viết này SYM English sẽ giúp bạn biết các từ vựng thường gặp của chủ đề này để các bạn ghi nhớ dễ hơn.  Từ vựng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn.

Xem thêm:

Từ vựng tiếng anh về tính cách

Từ vựng chủ đề Family

6 Bí quyết học từ vựng Tiếng Anh dễ nhớ lâu quên.

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề

I. Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ

Khi chúng ta lớn lên có rất nhiều mối quan hệ khác nhau. Mối quan hệ gia đình,  bạn bè, tình yêu, hôn nhân… Vậy chúng ta sẽ nói bằng tiếng Anh thì như thế nào? Chúng ta nên dùng từ vựng nào? Nếu bạn đang băn khoăn suy nghĩ điều này thì đừng lo, bởi SYM English sẽ giới thiệu cho bạn bộ từ vựng tiếng Anh thường xuyên gặp nhất khi nói về chủ đề Các mối quan hệ.

Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ trong Tình bạn (Friendship)
  • To get to know smb: to spend time with someone or something so that you gradually learn more about him, her, or it (làm quen, bắt chuyện với ai) 

E.g. She comes off as a difficult person, but as you get to know her, she turns out to be very nice and pleasant. 

  • To strike up a relationship: to start a relationship (bắt đầu một mối quan hệ) 

E.g. He really knows how to strike up a relationship. 

  • To keep/ stay in touch with smb: to see someone or communicate with someone regularly (giữ liên lạc với ai đó) (Opposite: to lose touch with smb) 

E.g. I’ve been staying in touch with my best friend for years though we are miles apart. 

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ trong Tình bạn
Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ trong Tình bạn
  • Be inseparable: if two or more people are inseparable, they are such good friends that they spend most of their time together (không thể tách rời, rất thân)

E.g. They’ve become inseparable through ups and downs in work and life. 

  • To rely/ count on smb: to be confident that you can depend on someone (có thể trông cậy, nhờ vả ai đó) 

E.g. He’s helpful and kind, so we can count on him. 

  • To hold smb in high regard: to admire, respect smb (tôn kính, rất ngưỡng mộ ai đó)

E.g. Sheldon Cooper holds Professor Geller in high regard as he’s one of the distinguished scientists in the US. 

Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ trong Tình yêu và hôn nhân (Love & Marriage)

  • To go out with smb/ go on a date: to have a romantic and usually sexual relationship with someone (hẹn hò)

E.g. Mary’s going out with Leon, and they seem to have a lot of fun. 

  • To set smb up on a date: to arrange a date for smb (sắp xếp cuộc hẹn hò cho ai) 

E.g. My friend’s set me up on a date with a guy who has a 9-figure salary. 

  • A matchmaker: a person who tries to arrange marriages or romantic relationships between people (người mai mối)

E.g. I think I’m such a good matchmaker that I’ve helped several people to become couples. 

  • be head over heels in love with smb: be completely in love (yêu đương say đắm) 

E.g. Look at them! They’re head over heels in love.

  • A match made in heaven: two people perfectly suited to each other (cặp trời sinh, đôi lứa xứng đôi) 

E.g. He’s the CEO of a big company; she’s a top model. They’re a match made in heaven. 

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ trong Tình yêu và hôn nhân
Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ trong Tình yêu và hôn nhân
  • Love compatibility: the fact of being able to exist, live, or work successfully with something or someone else (sự tương hợp trong tình yêu) 

E.g. When it comes to love, love compatibility overrides money. 

  • Love at first sight: experience of starting to be in love with someone as soon as you see them for the first time (yêu từ cái nhìn đầu tiên) 

E.g. It’s love at first sight. our hearts beat fast from the very first moment we met each other. 

  • Platonic relationship: loving but not sexual (tình yêu thuần khiết)

E.g. I’d prefer a platonic relationship to a sexual one. 

  • Fidelity: honest or lasting support, or loyalty, especially to a sexual partner (sự chung thuỷ) (Opposite: Infidelity- sự không chung thuỷ, phản bội)

E.g. Fidelity is a requisite for a long-lasting marriage. 

Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ trong Tiến tới hôn nhân (Getting married)

  • To pop the question: to ask someone to marry you (hỏi cưới ai, cầu hôn) 

E.g. Last week he popped the question, but she turned him down. 

  • To tie the knot: get married (kết hôn) 

E.g I think it’s time to tie the knot after 5 years in a healthy relationship. 

  • To settle down: to start living in a place where you intend to stay for a long time, usually with your partner (ổn định cuộc sống, an cư) 

E.g. Lately, I’ve been thinking about getting married and settling down. 

  • Nuptials = Weddings (đám cưới) (ADJ: be nuptial) 

E.g She’s rehearsing her nuptial vows. 

Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ trong Tiến tới hôn nhân
Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ trong Tiến tới hôn nhânTypes of marriage (Các loại hôn nhân)
  • Matrimony: the state of being married (tình trạng đã có gia đình) 

E.g. BeeBee is the most trusted matrimony service in Vietnam. 

  • Monogamy: the fact or custom of having a sexual relationship or marriage with only one other person at a time (hôn nhân một vợ một chồng) 

E.g. Humans have evolved to prefer monogamy, seeking out one partner with whom we share most of our lifetime. 

  • Polygamy: the fact or custom of being married to more than one person at the same time (chế độ đa thê/ đa phu) 

E.g. The American public gradually accepted polygamy in about a decade and a half. 

Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ trong Các loại hôn nhân (Types of marriage)

  • Consensual marriage: with the willing agreement of all the people involved (hôn nhân đồng thuận, có sự đồng ý của cả vợ cả chồng) 
  • Forced marriage: a marriage in which one or more of the parties is married without their consent or against their will (hôn nhân cưỡng bức) 
  • Arranged marriage: a type of marital union where the bride and groom are primarily selected by individuals other than the couple themselves, particularly by family members such as the parents. In some cultures, a professional matchmaker may be used to find a spouse for a young person. (hôn nhân được sắp đặt trước) 
  • Consanguineous marriage: connected with the fact of people being blood relations (= related to someone by birth, not marriage) (hôn nhân cùng huyết thống) 
  • Reward marriage: a marriage arranged for a person who has gained remarkable feats by those of high social status (hôn nhân ban thưởng)
  • Sham marriage: where two people have entered into the marriage and are not in a genuine relationship but have married for financial or other gains (hôn nhân vì lợi ích) 
  • Marriage of convenience: a marriage that is arranged for practical, financial, or political reasons (hôn nhân giả)

Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ trong Những vấn đề trong hôn nhân (Relationship problems)

  • To fall out: to have an argument (Cãi nhau, tranh cãi) 

E.g. They fell out last night because they couldn’t agree on how to educate their kids. 

  • To have a row: to have a noisy argument or fight (cãi nhau to)

E.g. They had a row yesterday and the girl stormed out of the room.  

  • To hold a grudge against: to have a strong feeling of anger and dislike for a person who you feel has treated you badly, especially one that lasts for a long time (có thái độ khó chịu với ai) 

E.g My girlfriend always holds a grudge against me whenever I forget to call her before bedtime. 

  • To drift apart/ grow apart: to begin to have a less close relationship, usually because they no longer have the same interests and want the same things (cảm thấy không gần gũi, kết nối với nhau như trước đó) 

E.g. We started to grow apart when we lived far away from each other. 

  • A fair-weather friend: someone who is a good friend when it is easy to be one and who stops being one when you are having problems (người bạn chỉ ở bên mình lúc thuận lợi, còn khi khó khăn thì bỏ mình) 

E.g. She’s exactly a fair-weather friend. She’s just around when my life’s stable, but when there’re ups and downs, she would be gone. 

  • To break up/ split up: to end a relationship (chia tay) 

E.g. We decided to break up as we had little in common. 

  • To cheat on smb: you secretly have a sexual relationship with someone else (phản bội/ cắm sừng ai) 

E.g. For me, cheating on someone is unacceptable. 

  • To have an affair: To engage in a secret sexual relationship despite one or both participants simultaneously being married to or otherwise in committed relationships with other people (ngoại tình) 

E.g. Rumor has it that her husband’s having an affair with his secretary. 

  • Be henpecked: A henpecked man is controlled by and a little frightened of a woman, especially his wife (đàn ông sợ vợ) 

E.g. That’s a henpecked husband who follows every order of his wife. 

  • A Cuckold: a man whose wife deceives him by having a sexual relationship with another man (đàn ông bị cắm sừng) 

E.g. I became a cuckold when she cheated on me 2 years ago. 

  • A two-timer: a person who deceives their partner by having a secret sexual relationship with someone else (kẻ lăng nhăng)

E.g. He’s such a bastard. He went out with me and that girl at the same time. I hate that two-timer.  

II. Các thành ngữ sử dụng các từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ.

Idioms (Thành ngữ)

  • To click: to like and understand someone, especially the first time you meet (rất hợp nhau, dù mới quen) 

E.g. We just clicked the first time we met. 

  • To get on like a house on fire: If two people get on like a house on fire, they like each other very much and become friends very quickly (nhanh chóng thành cạ, rất hợp nhau) 

E.g. We got on like a house on fire when we started talking about pets. 

  • To see eye to eye with smb: If two people see eye to eye, they agree with each other (đồng tình, đồng quan điểm về chuyện gì đó) 

E.g. I didn’t see eye to eye with my aunt because her opinion on everything is different from mine. 

  • To hit it off: to like someone and become friendly immediately (kết ai đó dù mới gặp mặt/quen nhau) 

E.. When we met for the first time, we really hit it off and started to hang out very often. 

  • On speaking terms with smb: friendly enough to talk (hoà hợp, có mối quan hệ tốt với nhau) 

E.g. My ex-wife and I are on really good speaking terms. 

  • Can’t stand the sight of smb: to dislike smb a lot (không ưa ai, rất ghét ai) 

E.g. I can’t stand the sight of that neighbor; he’s so noisy and arrogant. 

  • To play the field: to hold an interest in a number of people or things, especially to become romantically or sexually involved with a number of partners (vui đùa trong tình trường, không nghiêm túc gắn bó với ai) 

E.g. She doesn’t expect a serious relationship; she just plays the field. 

  • To wear the pants: (especially of a woman) to be the person in a relationship who is in control and who makes decisions for both people (nắm quyền kiểm soát trong một mối quan hệ) 

E.g. It’s Linda who wears the pants in that relationship. 

(Source: Cambridge dictionary, Collins dictionary) 

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

Lưu ý: Phần lớn các thành ngữ được dùng trong văn cảnh xã giao thông thường, nên các bạn chỉ dùng trong kỹ năng Speaking, không nên dùng cho Writing.

Trên đây, SYM English đã giới thiệu cho bạn các từ vựng tiếng Anh chủ đề mối quan hệ, bạn có thể áp dụng các cụm từ này vào trong giao tiếp tiếng Anh hằng ngày. Đừng quên đón đọc các bài viết tiếp theo của chúng tôi để cập nhật các kiến thức tiếng Anh hữu ích bạn nhé!

Trong quá trình sử dụng tài liệu của SYM, các bạn có góp ý hoặc cần hỗ trợ các bạn có thể liên hệ Fanpage SYM English để nhận hỗ trợ nhanh nhất từ SYM.

Để có thêm nhiều tài liệu học IELTS hơn các bạn vào Group Facebook để tải!

Đăng ký kênh youtube : https://bit.ly/dang-ky-kenh-SYM để xem nhiều video có ích giúp bạn tăng band điểm cao hơn.

SYM English chúc bạn học IELTS thật tốt với bài viết từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ.

Ms. Nguyen Thi Thu Huong, IELTS 8.0.

Lịch khai giảng Liên hệ Học thử