70+Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phim Ảnh & Âm Nhạc – Advanced IELTS Vocabulary

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phim Ảnh & Âm Nhạc

Tiếp nối các chủ đề từ vựng Tiếng Anh chủ đề Food, Tính cách, Các mối quan hệ thì Từ vựng tiếng anh chủ đề Phim Ảnh & Âm Nhạc là chủ đề tiếp theo SYM English muốn giới thiệu đến với các bạn. Chúng ta sẽ dùng từ vựng IELTS về movie để tả như thế nào về bộ phim. Cách dùng các tính từ miêu tả phim trong tiếng anh là gì? Có các câu hỏi về chủ đề phim nào? Bạn có hoang mang không?

Đừng lo, trong bài viết này SYM English sẽ giúp bạn biết các từ vựng thường gặp của chủ đề này để các bạn ghi nhớ dễ hơn. Các từ vựng IELTS được đội ngũ giáo viên của SYM English biên soạn, hi vọng sẽ giúp các bạn đạt điểm cao. Từ vựng cũng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn.

Xem thêm:

Từ vựng tiếng anh về tính cách

Từ vựng chủ đề Family

Từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Food

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phim Ảnh (FILMS)

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phim Ảnh
Từ vựng tiếng anh chủ đề phim ảnh – phim hoạt hình

Từ vựng Tiếng anh về một bộ phim tuyệt vời/ một vở kịch (A fabulous play)

  • A ghost story: a story about the spirit of a dead person that sb hears or sees (chuyện ma) 
  • Set: the scenery and furniture used in a play, film, etc.  (bối cảnh phim) 
  • Sound effects: sounds that are made artificially in a play, film, etc.  to make it more realistic, e.g.  wind, thunder (hiệu ứng âm thanh) 
  • Adaptation: a book or play that has been made into a film.  TV programs, etc.  (sự chuyển thể thành phim) 
  • A twist: an unexpected change or development in a story or situation (tình tiết) 
  • A cast:  all the people who act in a play or film (dàn diễn viên) 
  • An applause: the sound of an audience (people watching a play, etc.) showing approval by hitting their hands together (Verb: applaud, Synonym: clap) (sự tán thưởng) 
  • To scare smb out of their wits: frighten sb very much (làm ai đó hoảng hốt) 
  • Be on the edge of your seat: very excited and interested in sth (vô cùng phấn khích) 
  • be spine-tingling: very frightening or exciting in a way that you enjoy (rất kịch tính) 
  • Be nail-biting: making you very excited or worried (Synonym: gripping) (rất thú vị, hấp dẫn) 
  • Be sensational: INF extremely good;  wonderful (Synonym: fabulous, brilliant) (tuyệt vời) 
  • Be unanimous: in a way that is agreed by everyone (ADJ: unanimous) (đồng nhất, 100%) 
  • Be acclaimed: publicly talked or written about in an admiring way (Noun: acclaim) (được công nhận, ngưỡng mộ) 
  • Phenomenally: in a very great or impressive way (Synonym: extraordinarily) (rất ấn tượng) 

Từ vựng Tiếng anh về một bộ phim không hấp dẫn, tồi tệ (A terrible movie).

A: I had to sit through some atrocious, sentimental movie that Frankie wanted to see on TV last night, called ‘Love in Summer’.

B: Oh, I saw that -yes, it was tedious, wasn’t it?  Full of clichés – you know, all men are shallow, dishonesty is bad …

A: Yes, it was all terrible- feeble jokes, wooden dialogue, and the acting was very mediocre.  And Jack Burns was totally miscast as the romantic lead, wasn’t he?

B: Yeah, he was dire, and Maggie Lovett was pretty unconvincing too.  I don’t know why I watched it all the way through- it was utter rubbish.

  • Be atrocious: very bad and unpleasant (Synonym: dire) (tệ, xấu) 
  • Be sentimental: OFTEN DISAPPROVING making people experience feelings of sadness, sympathy, etc.  in a deliberate and obvious way (gây cảm động) 
  • A cliché: a phrase or idea that has been used so often it no longer has much meaning and is not interesting (ADJ: clichéd) (rập khuôn, sáo rỗng) 
  • Be shallow: not showing serious thought, feelings, etc.  (Synonym: superficial) (sáo rỗng, nông cạn) 
  • Be feeble: very weak (yếu ớt)
  • Be wooden: not showing enough natural expression, emotion, or movement (cứng đơ, không tự nhiên) 
  • Be mediocre: of only average quality (tầm thường) 
  • Be miscast (of an actor): not suitable for the role they have been given.  not seeming true or real (không phù hợp với vai diễn) 
  • Be unconvincing: Opposite- convincing (không thuyết phục) 
  • Be dire: complete – used to emphasize sth, usually sth bad, e.g. an utter waste of time, utter rubbish/nonsense (hoàn toàn) 
  • Utter rubbish: (Informal) we say sth is rubbish if we think it is of poor quality (rác rưởi, vớ vẩn)

Từ vựng Tiếng Anh giải thưởng phim (Film awards)

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

Từ vưng các giải thưởng phim
Từ vưng các giải thưởng phim – the OSCARS

The BAFTAS are the British equivalent of the Oscars.  The highest award, the Academy Fellowship, is a prize given for an individual‘s work and achievements during their career;  previous winners include Hitchcock and Fellini.  There cre awards for the outstanding film of the year, and for special achievement by a British director, writer, or producer in their first film.  There are also awards for best actor and actress in a leading role and in a supporting role.  Achievements are also recognized in editing, lighting, and so on.

  • An equivalent: sth that has the same value, amount, meaning, or importance as sth else (ADJ: equivalent)  (tương đương) 
  • An award: you get or win an award when you do very well in a competition (giải thưởng) 
  • A prize: sth of value that you get when you are successful in a competition, race, etc.  (giải thưởng, ví dụ: giải nhất, giải nhì, …) 
  • An individual: one person who is seen separately from others or a group (cá nhân) 
  • An achievement: sth you have done successfully that was difficult (Verb: achieve) (thành tựu)   
  • A winner: a person who wins a competition, game, etc.  (người chiến thắng) 
  • Be outstanding: extremely good;  excellent (nổi bật) 
  • A director: the person who tells actors what to do in a film, play, etc  (Verb: direct) (người chỉ đạo diễn xuất) 
  • A producer: the person who is responsible for the business side of a film, play, etc.  (Verb: produces) (nhà sản xuất) 
  • A leading role: the most important role (or part) in a film or play (a supporting role is the next most important role) (vai diễn chính) 
  • A role: the part an actor plays (e.g. the role of Julius Caesar) (vai diễn) 
  • Editing: the process of deciding which parts of a film to show and in which order (Verb: edit) (quá trình chỉnh sửa) 

Opinions (Ý kiến/ nhận xét)

An extraordinary and moving performance by a great leading actor.

A gripping and entertaining thriller, and full of drama – I loved it.

I’m usually a fan of Jan Loos, but this movie had such a weak plot.  Very disappointing indeed.  Very violent and too much swearing – totally unsuitable for children.  Disgusting!

  • Be extraordinary: very unusual or much better than usual (Synonym: incredible, Opposite: ordinary) (xuất chúng, rất đặc biệt) 
  • Be moving: causing strong feelings, especially of sadness (cảm động) 
  • A performance: the act of playing a role in a film or play (màn trình diễn) 
  • Be gripping: very exciting;  holding your attention (rất thú vị) 
  • Be entertaining: interesting and fun (mang tính giải trí) 
  • Drama: exciting things that happen;  an exciting event  (ADJ: dramatic)
  • A fan: sb who really likes and is enthusiastic about a person or an activity
  • A movie: (especially in US English) a film (bộ phim) 
  • A plot: the series of events that form the story of a film, novel, etc. (tình tiết) 
  • Be disappointing: not as good as you had hoped (gây thất vọng) 
  • Swearing: a rude language that may upset people  (Verb: swear) (sự chửi thề, chửi tục) 
  • Be unsuitable (for sth / sb): not right or appropriate for sth / sb (Opposite: suitable) (không phù hợp)
  • Be disgusting: very unpleasant (kinh tởm) 

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Âm Nhạc (Music) 

Từ vừng các thể loại nhạc (Types music)

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

Từ vừng các thể loại nhạc
Từ vừng các thể loại nhạc
  1. The dinner was lovely, but the background music was just too loud.  We couldn’t talk.  It’s difficult to concentrate on work when there’s dance music playing.
  2. The soundtrack of that film is fantastic.  I think it won an Oscar.
  3. I don’t really like restaurants where they play muzak.
  4. Music can be described in terms of its period or place of origin: contemporary
  • Background music: music intended as an unobtrusive accompaniment to some activity, such as dining in a restaurant, or to provide atmosphere in a movie (nhạc nền)
  • Dance music: a type of popular music intended for dancing to in clubs, typically having a repetitive beat and a synthesized backing track that features sound samples (nhạc sàn, nhạc nhảy)
  • Soundtrack: music for a film (nhạc phim)
  • Muzak: recorded, light music played continuously in public places;  you can also say canned music or piped music (một loại nhạc nền) 
  • Contemporary: existing or happening now / modern / 20th century / sixties / Irish / Indian music (đương thời)

Từ Vựng Tiếng Anh về Nhạc Cụ và Nhạc Sĩ (Musical instruments & musicians)

Từ Vựng Tiếng Anh về Nhạc Cụ và Nhạc Sĩ
Từ Vựng Tiếng Anh về Nhạc Cụ và Nhạc Sĩ

Franz Liszt was a composer but also a great pianist.  (Franz Liszt là một nhà soạn nhạc và đồng thời một nghệ sĩ piano vĩ đại)

Chris Martin is the lead singer and main songwriter in the rock band Coldplay.  (Chris Martin là một ca sĩ hàng đầu và người viết nhạc chính cho band nhạc Coldplay)

Mark Elder is the conductor of the Hallé Orchestra. (Mark Elder là nhạc trưởng của dàn nhạc Orchestra)

  • A musical instrument: a thing that is used for playing music (nhạc cụ) 
  • A musician: a person who plays a musical instrument (người chơi nhạc cụ) 
  • A composer: a person who writes music (Verb: compose) (người soạn nhạc) 
  • A band: a number of people who play music together (Synonym: group) (ban nhạc) 
  • A conductor: the person in an orchestra who directs the musicians (nhạc trưởng) 
  • An orchestra: a large group of musicians who play music together (dàn nhạc) 
  • A lead singer: the main singer in a band (ca sĩ chính) 
  • A songwriter: a person who writes the words and music for a song (người viết nhạc) 

We often use this suffix (-ist) for the person who plays a particular instrument, e.g. guitarist, violinist, pianist, saxophonist, cellist, organist. (Chúng ta sử dụng các hậu tố (-ist) để chỉ người chơi các loại nhạc cụ)

But we say trumpeter, drummer, and usually keyboard player. The word for a flute player is flautist (Tuy nhiên, chúng ta vẫn có ngoại lệ cho các loại nhạc cụ khác)

Things you do with music 

  1. She plays the piano very well, but she doesn’t read music.  She’s got a good ear.
  2. She can pick out any tune on the piano. She does not have to practice much at all.  She is a natural.  She can play by ear.
  3. He’s very musical.  He wrote an arrangement of / arranged a Bach symphony for the band. You can play a tune on an instrument or you can whistle or hum.  You can make music in lots of ways.
  4. I’ve some new chords on the guitar
  5. I have to practice my scales, but it’s boring.
  • Have a good ear: be good at music (có khiếu âm nhạc)
  • pick out: recognize them when it is difficult to see them (nhận ra)
  • a natural: someone who was born with the right characteristics or abilities for doing a particular thing (tài năng bẩm sinh)
  • play by ear: plays the piece from memory, and uses his ears to determine if what he is playing is correct or not (nghe và chơi lại)   
  • write an arrangement of / arranged: to make changes to a piece of music so that it can be played in a different way, for example by a particular instrument (phối nhạc)
  • play a tune: play a musical instrument (chơi nhạc)
  • whistle: make a sound by pushing air through your lips (huýt sáo)
  • hum: sing with lips closed (hát mà không mở miệng)
  • make music: to play or sing music (chơi nhạc hoặc hát)
  • chords: several harmonizing notes played at the same time (hợp âm) 
  • practice sb’s scales (sets of notes moving up and down in steps (thang nhạc)

IDIOMS (THÀNH NGỮ)

  • To blow one’s own trumpet: when someone boasts about their own talents, abilities, and achievements (tự khen lấy mình, ngạo mạn) 
  • (sth) rings a bell: it sounds familiar, but you can’t remember the exact details (nghe quen quen) 
  • To change one’s tune: When someone changes their opinion or their idea of something particular (thay đổi thái độ, suy nghĩ) 
  • To buy or sell something for a song: it is very cheap (rất rẻ) 
  • To blow the whistle: If you report illegal or harmful activity to the authorities and give information about those responsible, then you are blowing the whistle and would be referred to as a whistleblower (kẻ mách tội, báo cáo hành vi phạm tội) 

(Source: Vocabulary in use upper-Intermediate, Oxford word skills- Intermediate & Advanced)

Trên đây, sym.edu.vn đã giới thiệu cho bạn hơn 70 từ vựng tiếng Anh chủ đề phim ảnh & âm nhac, hi vọng bài viết hữu ích với các bạn muốn học IELTS. Đừng quên đón đọc các bài viết tiếp theo của chúng tôi để cập nhật các kiến thức tiếng Anh hữu ích bạn nhé!

Trong quá trình sử dụng tài liệu của SYM, các bạn có góp ý hoặc cần hỗ trợ các bạn hãy liên hệ Fanpage SYM English để nhận hỗ trợ nhanh nhất từ SYM.

Để có thêm nhiều tài liệu học IELTS hơn các bạn vào Group Facebook để tải!

Đăng ký kênh youtube : https://bit.ly/dang-ky-kenh-SYM để xem nhiều video có ích giúp bạn tăng band điểm cao hơn.

SYM English chúc bạn học IELTS thật tốt với bài viết từ vựng tiếng anh chủ đề phim ảnh & âm nhac.

Lịch khai giảng Liên hệ Học thử