80+Từ Vựng Chủ Đề Family (Gia Đình) – Advanced IELTS Vocabulary

Từ vựng chủ đề Family - IELTS Vocabulary

Trong bài viết này, SYM English đã tổng hợp các từ vựng chủ đề Family – IELTS Vocabulary theo cụm để các bạn có thể dễ dàng áp dụng vào Speaking hoặc bài viết IELTS Writing. Từ vựng IELTS chủ đề Family cũng là một trong những chủ để top được lựa chọn nhiều vào phần thi IELTS Speaking. Speaking chủ đề Family sẽ nói gì? Từ vựng IELTS chủ đề Childhood sẽ nói như thế nào?  Từ vựng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn.

Xem thêm :


6 Bí quyết học từ vựng Tiếng Anh dễ nhớ lâu quên.

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề 


I. Từ Vựng Chủ Đề Family

Từ vựng chủ đề Family – Types of Families (Phân loại gia đình)

  • Immediate/ Nuclear family: a family consisting of two parents and their children, but not including aunts, uncles, grandparents, etc. (gia đình hạt nhân, bao gồm bố mẹ và con cái)
  • Extended family: a family unit that includes grandmothers, grandfathers, aunts, and uncles, etc. in addition to parents and children (gia đình lớn, bao gồm cả họ hàng)
  • Blended family: a family that consists of two adults, the child or children that they have had together, and one or more children that they have had with previous partners (gia đình hỗn hợp, bao gồm con riêng của bố dượng/ mẹ kế, etc)

Từ vựng chủ đề Family – Marriage & Divorce ( Hôn nhân & Li dị)

  • Cohabitation: the act of living and having a sexual relationship with someone, especially someone you are not married to (việc sống thử)
  • To shack up (Informal): to start living in the same house as sexual partners, without being married (sống thử)
  • Single/ lone parent: someone who has a child or children but no husband, wife, or partner who lives with them (Cha mẹ đơn thân)
  • Same-sex marriage: a marriage between two people of the same sex (hôn nhân đồng giới)
  • To defer the age of first marriage: to get married late (lập gia đình trễ)
  • Dissolution = divorce (ly dị)

Từ vựng chủ đề Family – Relationship (Mối quan hệ)

  • Family bond(s)/ ties: a close connection joining two or more people (mối quan hệ gia đình)
  • To strengthen/ tighten family bond(s)/ ties: to improve the connection joining two or more people (thắt chặt mối quan hệ gia đình)
  • To live under the same roof: to live in the same house (sống cùng một mái nhà)
  • Be close-knit (a close-knit family): If a group of people are close-knit, they all help and support each other (khăng khít)

Từ vựng chủ đề Family – Having children (Có con)

  • Be childless: without children (không có con cái)
  • A contraceptive: any of various devices or drugs intended to prevent pregnancy (biện pháp tránh thai)
  • Be fertile (of people or animals): be able to produce young (Noun: Fertility) (có khả năng sinh sản)
  • Be infertile: unable to produce young (Noun: Infertility) (vô sinh, không có khả năng sinh sản)
  • Fertility rate (tỷ lệ sinh sản), A decline in fertility rate (sự suy giảm tỉ lệ sinh sản)
  • To give birth to a child: to produce a baby (sinh con)
  • Offspring = Children 
  • A sibling: a brother or sister (anh/ chị em ruột)
  • Foster parents: people who officially take a child into their family for a period of time, without becoming the child’s legal parents. The child is referred to as their foster child. (Foster parents: bố mẹ nuôi, Foster child: con nuôi)
  • Child well-being: the state of children feeling healthy and happy (sự hạnh phúc của trẻ thơ)
  • Posterity (Formal) = A future generation = A descendant (con cháu, thế hệ tương lai)
  • To pass down sth = to pass sth from smb to smb/ generation to generation (truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác) 

Từ vựng chủ đề Family – Birth order (Thứ tự sinh anh em trong gia đình) 

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

Từ vựng chủ đề Family - Birth order
The oldest child (cậu cả) ? Middle child (cậu hai) ? The First child (cậu út)
Từ vựng chủ đề Family – Birth order
Từ vựng chủ đề Family – Birth order The only child (con một)

Từ vựng chủ đề Family – Stages of life (Các giai đoạn trong cuộc đời)

Infancy (Thời kỳ sơ sinh) An infant (0-1 year) : trẻ sơ sinh từ 0 đến 1 tuổi.

An infant (0-1 year) : trẻ sơ sinh từ 0 đến 1 tuổi
  • To flip: you turn it over quickly one or more times, and if something flips, it turns over quickly (lật, lẫy)
  • To crawl: to move along on hands and knees or with your body stretched out along a surface (bò)
  • To coo: to speak in a soft, gentle, or loving way (nói bi bô)
  • To gurgle: to make a happy sound with the back of the throat (nước bọt sằng sặc)
  • To spit up: to bring food up from the stomach out of the mouth, or cough something up out of the mouth (nôn, trớ)

Todderhood (Thời kỳ thơ ấu)  A toddler (1-4 years) : Trẻ tập đi từ 1 đến 4 tuổi

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

Từ vựng chủ đề Family
Từ vựng chủ đề Family – A toddler (1-4 years) : Trẻ tập đi từ 1 đến 4 tuổi
  • To sob: to cry noisily, taking in deep breaths (khóc nức nở)
  • To pick one’s nose: stick your finger in your nose (ngoáy mũi)
  • To sniffle: to breathe in quickly and repeatedly through the nose, usually because you are crying or because you have a cold (sụt sịt)
  • To throw a tantrum: experience and show a strong feeling of anger, especially suddenly (ngúng nguẩy, làm nũng)

Middle childhood (thời thơ ấu lớn hơn) (5-12 years) : từ 5 đến 12 tuổi

Từ vựng chủ đề Family
Từ vựng chủ đề Family – (5-12 years) : từ 5 đến 12 tuổi


(Xem phần các tính từ mô tả trẻ em và người lớn dưới đây)

Adolescence (Tuổi vị thành niên) = Teenage (Adolescent: a person during teenage period)

Thanh thiếu niên: một người đang trong giai đoạn tuổi teenage.


Từ vựng chủ đề Family
Từ vựng chủ đề Family – Puberty (tuổi dậy thì) 

Từ vựng chủ đề Family – Physical features of different genders ( Những biến đổi cơ thể ở hai giới tính)

Boys (con trai) Girls (con gái)
  • Mood swings: an abrupt and apparently unaccountable change of mood (tâm trạng thất thường)
  • (voice) crack: (voice) gets coarse (vỡ giọng)
  • Sexual thoughts and desires: (suy nghĩ và khao khát tình dục)
  • To menstruate: blood flows from her uterus for a few days every month (kinh nguyệt)
  • Menstrual cycle: the process of ovulation and menstruation in women and other female primates (chu kỳ kinh nguyệt)
  • To be on period: in the middle of a menstrual cycle (đến ngày đèn đỏ)
Từ vựng chủ đề Family
Từ vựng chủ đề Family – Adulthood (Tuổi trưởng thành)
Từ vựng chủ đề Family
Từ vựng chủ đề Family – Parenthood (việc làm cha mẹ)
  • Parenting responsibilities: such as taking care of children, homeschooling children, etc (trách nhiệm làm cha mẹ)
  • Parental guidance: advice, instructions given by parents (sự hướng dẫn, chỉ dạy của ba mẹ)
  • Childbearing: the process or fact of having babies (việc sinh con)
  • Child-rearing: the work of taking care of children until they are old enough to take care of themselves (việc nuôi nấng con cái)
  • (Take/ On) maternity leave: a period in which a woman is legally allowed to be absent from work in the weeks before and after she gives birth (nghỉ sinh sản, dành cho các bà mẹ)
  • (Take/ On) paternity leave: a period of time that a father is legally allowed to be away from his job so that he can spend time with his new baby (nghỉ chăm con nhỏ, dành cho các ông bố)
  • A role model: a person who someone admires and whose behaviour they try to copy (hình mẫu, tấm gương)
  • To bring smb up: to care for a child until he or she is an adult, often giving him or her particular beliefs (Noun: Upbringing) (nuôi nấng ai đó)
  • To nurture smb/ sth: to take care of, feed, and protect someone or something, especially young children or plants, and help him, her, or it to develop (nuôi dưỡng ai/ cái gì)
  • To set an example: to behave in a way that other people should copy (làm hình mẫu để người khác học hỏi)
  • To put pressure on smb: to put someone or something in a difficult situation, or to try and persuade or force someone to do something (đặt áp lực lên ai)

Từ vựng chủ đề Family – Adjectives to describe children and adults (tính từ miêu tả trẻ em và người lớn) 

CHILDREN (trẻ em) ADULTS (người lớn)
  • Be immature (Opposite: mature): chưa trường thành (ngược lại: trường thành)


  • Be patient (Opposite: patient)


  • Be overprotected: get too much protection from someone else (được bảo vệ quá mức)
  • Be unsteady: likely to change, in a way that is worrying (thất thường, hay thay đổi)
  • Be rebellious: difficult to control and do not behave in the way that is expected (nổi loạn)
  • Be mature: behaving in a way that is as calm and wise as people expect from someone of your age (trưởng thành)
  • Be patient: be able to accept delay, suffering, or annoyance without complaining or becoming angry (kiên nhẫn, nhẫn nại)
  • Be overprotective: wishing to protect someone, especially a child, too much (bao bọc, che chở quá nhiều cho ai đó)
  • Be tolerant: willing to accept behaviour and beliefs that are different from your own, although you might not agree with or approve of them (chấp nhận, tha thứ)

Từ vựng chủ đề Family – Collocations

  • Verbs: to build/ develop/ establish/ form/ have a relationship (hình thành/ xây dựng/ có mối quan hệ)
  • ADJs: (Các tính từ)
  • a close/ long-standing relationship (một mối quan hệ gần gũi/ lâu dài)
  • a successful relationship (một mối quan hệ thành công)
  • a working relationship (một mối quan hệ làm ăn)
  • Prepositions (Các giới từ): a relationship with someone/ a relationship between two things or people (một mối quan hẹ với ai đó/ một mối quan hệ giữa hai vật hoặc hai người)

II. Thành ngữ thường dùng về từ vựng chủ đề Family

 Idioms (Thành ngữ)

  • Like father, like son: a son’s character or behavior can be expected to resemble that of his father (Cha nào, con nấy)
  • The apple of smb’s eyes: the person who someone loves most and is very proud of (con cưng/ cục cưng của ai)
  • Two peas in a pod: be very similar, especially in appearance (giống nhau như 2 giọt nước)
  • A chip off the old block: someone who is very similar in character to their father or mother (giống như đổ khuôn)
  • Spitting image of smb: to look extremely similar to someone (giống như tạc)
  • The apple doesn’t fall far from the tree: a child usually has a similar character or similar qualities to his or her parents (con nhà tông, không giống lông, cũng giống cánh)
  • The black sheep (of the family): a person who has done something bad that brings embarrassment or shame to his or her family (ai đó là nỗi xấu hổ của gia đình)
  • Skeleton of the house: an embarrassing secret of a family (vết nhơ/ điều xấu hổ của một gia đình)
  • A (Family) get-together: an informal meeting or social occasion, often arranged for a particular purpose (tụ tập gia đình)
  • Sth runs in the family: if a quality, ability, disease, etc. runs in the family, many members of the family have it (điều gì di truyền trong gia đình)
  • Smb’s own flesh and blood: your family or relations (máu mủ ruột rà)

Other expressions (Những cách diễn đạt khác)

  • An heirloom: a valuable object that has been given by older members of a family to younger members of the same family over many years (kỷ vật gia đình)
  • An ancestor: a person related to you who lived a long time ago (tổ tiên)
  • A previous generation (thế hệ trước)
  • To bear a (striking) resemblance to smb: to look like smb (a lot) (rất giống ai đó)

(Source: Cambridge dictionary, Oxford dictionary, Collins dictionary, Vocabulary for IELTS)

Notes (Một số lưu ý): Một số ký hiệu dùng trong bài

  • Informal (Thông thường, xã giao): dùng trong văn NÓI, KHÔNG thích hợp dùng trong văn viết
  • Idioms (thành ngữ): chỉ nên dùng trong văn nói

Vậy là các bạn đã đọc xong bài viết tổng hợp Từ vựng chủ đề Family, Hi vọng bài viết hữu ích và giúp các bạn có nhiều ý tưởng, dùng từ vựng cho bài nói và viết của mình.

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng các chủ đề về quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

Trong quá trình sử dụng tài liệu của SYM, bạn cần hỗ trợ bạn có thể liên hệ Fanpage SYM English để nhận hỗ trợ nhanh nhất từ SYM.

Để có thêm nhiều tài liệu học IELTS các bạn vào Group Facebook để tải!

Đăng ký kênh youtube : https://bit.ly/dang-ky-kenh-SYM để xem nhiều video có ích giúp bạn tăng band điểm.

SYM English chúc bạn học IELTS thật tốt với bài viết Từ vựng chủ đề Family.

Các từ khóa liên quan: Từ vựng về Family Life, Vocabulary topic family, Từ vựng về friends and family, Vocabulary about family life, Speaking chủ đề gia đình.

Ms. Nguyen Thi Thu Huong, IELTS 8.0.

Lịch khai giảng Liên hệ Học thử