Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Phổ Biến Nhất(Free PDF)

Từ Vựng IELTS theo Chủ Đề

Bài viết này sẽ giúp các bạn cách học từ vựng dễ nhớ và cung cấp cho các bạn từ vựng IELTS theo chủ đề. Trong bài viết này SYM English sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng thể về từ vựng IELTS theo chủ để, có những chủ đề nào. Ví dụ ra sao? Cách sử dụng Vocabulary for IELTS vào trong câu, và còn cung cấp cho các bạn rất nhiều các idiom – thành ngữ.

Các từ vựng IELTS theo chủ đề được đội ngũ giáo viên của SYM English biên soạn, hi vọng sẽ giúp các bạn đạt điểm cao. Từ vựng cũng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn.

Kinh nghiệm học từ vựng IELTS hiệu quả.

Như các bạn cũng biết từ vựng là nên tảng để bạn xây dựng nền móng 4 kỹ năng.  Nhắc đến học từ vựng chắc sẽ là nhụt chí bao nhiêu bạn, nhưng đừng lo SYM English sẽ giúp bạn một giải pháp để từ vựng không còn là nỗi lo.

Bước 1: Lập kế hoạch và đặt mục tiêu khi học

Các bạn cần có cho mình một mục tiêu kết hoạch cụ thể để học, vì đó là động lực đề các bạn phấn đấu hàng ngày. Khi nhìn vào mục tiêu kế hoạch đã đề ra sẽ giúp các bạn không đi lệch quỹ đạo của mình

Bước 2: Học đúng trình độ bản thân

Việc học đúng trình độ sẽ giúp bạn không những học nhanh hơn mà còn giúp bạn không bị căng thẳng khi học

Bước 3: Tạo môi trường toàn Tiếng Anh

Luôn đọc sách, nghe nhạc và xem phim tiếng Anh thường xuyên là một phương pháp hay để bạn tạo môi trường Tiếng anh.

Ngày nay bạn có thể tiếp xúc với Tiếng Anh mọi lúc mọi nơi

Lưu ý nhỏ

Bạn nên chọn chủ để mình thích để nghe, đọc hay là xem vì khi bạn thích thì bạn mới học chủ động và học không áp lực. Điều này sẽ giúp bạn học từ vựng nhanh và nhớ rất lâu

Bước 4: Học từ vựng theo chủ để

Học từ vựng theo chủ đề, theo cụm và theo ngữ cảnh sẽ giúp mình nhớ lâu hơn, dịch từ chính xác hơn. Chúng ta nên hạn chế học từng từ, không nằm trong ngữ cảnh cụ thể bởi vì một từ có thể có nhiều nghĩa, ngữ cảnh này một nghĩa, ngữ cảnh kia lại là nghĩa khác

Vì vậy, Chúng ta nên học từ vựng IELTS theo chủ đề, theo từng cụm từ và theo ngữ cảnh riêng biệt. Việc học như thế giúp chúng ta học từ vựng nhớ được lâu hơn và sát nghĩa của từ nhất.

Bước 5: Ôn luyện, sử dụng từ đã học thường xuyên

Văn ôn, võ luyện thì sẽ giỏi. Các bạn hãy dành 1 khoảng thời gian nhất định của một ngày để ôn luyện từ vựng IELTS các bạn nhé.

Xem đầy đủ bài viết 6 Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Anh Dễ Nhớ Lâu Quên.

Cách ghi chép từ vựng IELTS

Cách ghi chép từ vựng như thế nào để đạt hiệu quả nhất?

Trước hết các bạn cần một quyển sổ, hoặc một cuốn flashcard để ghi chép từ vựng.

Đây là khi ghi chép 1 từ vựng, chúng ta sẽ ghi nghĩa được giải thích theo tiếng Anh  và kèm nghĩa tiếng Việt. Nếu được hãy thêm một ví dụ để chúng ta hiểu đúng nghĩa của từ đó trong ngữ cảnh mà từ đó được sử dụng.

Ví dụ từ Shrug theo từ điển Cambridge thì mình sẽ ghi như sau:

  • Shrug: lifted his shoulders up and down to show he didn’t know or couldn’t answer (lắc vai, không biết/ không hứng thú)

Ex: I asked him for advice but he just shrugged his shoulders.

Tôi hỏi anh ấy một lời khuyên nhưng anh ấy chỉ nhún vai.

Các bạn có thể xem thêm video tạo flashcard, cách này sẽ giúp các bạn tiết kiệm thời gian gấp 2 đến 3 lần như bình thường

Từ vựng IELTS theo chủ đề.

Có rât nhiều chủ đề trong IELTS, ở đây SYM English sẽ liệt kê ra một số chủ đề chính để các bạn tiện theo dõi và học tập.

Education

Family

Work/Job

Relationship

Food

Health

Apearance

Clothel

Personality/ Character

Flim & Music

Chúng ta cùng đến với từng chủ đề cụ thể nhé

Từ vựng IELTS theo chủ đề Education

  1. Arithmeticpart of mathematics that involves the adding and multiplying, etc. of numbers (đại số)
  2. A degreea course of study at a college or university, or the qualification given to a student after he or she has completed his or her studies (bằng tốt nghiệp)
  3. A diploma:a document given by a college or university to show that you have passed a particular exam or finished your studies (chứng chỉ)
  4. Face-to-face classesa method of study where teachers and students meet in a classroom (lớp học trực tiếp)
  5. Distance learning: a method of study where teachers and students do not meet in a classroom but use the Internet, e-mail, mail, etc., to have classes (lớp học từ xa, học qua mạng)
  6. A state/ public school: schools that educate all children without charge (trường công)
  7. A private schoola private school charges the same tuition for all types of students attending the school (trường tư)
  8. An all-through school: an all-through school provides both primary and secondary education, namely from the 1st to 12th grade (trường liên cấp)
  9. Boarding schoolan institution where children live within premises while being given formal instruction (trường nội trú)
  10. Teacher-centered learning: a teaching method where the teacher is in actively involved in teaching while the learners are in a passive (người dạy là trung tâm)
  11. Student-centered learningmethods of teaching that shift the focus of instruction from the teacher to the student (người học là trung tâm)
  12. Autonomous learning/ Self-directed learningan approach to learning with which learners hold the power or right to regulate and control their own learning activities (học tập tự chủ, chủ động)

Xem đầy đủ bài viết từ vựng IELTS theo chủ đề Education

Từ vựng IELTS theo chủ đề Family

  1. Immediate/ Nuclear familya family consisting of two parents and their children, but not including aunts, uncles, grandparents, etc. (gia đình hạt nhân, bao gồm bố mẹ và con cái)
  2. Extended familya family unit that includes grandmothers, grandfathers, aunts, and uncles, etc. in addition to parents and children (gia đình lớn, bao gồm cả họ hàng)
  3. Blended family: a family that consists of two adults, the child or children that they have had together, and one or more children that they have had with previous partners (gia đình hỗn hợp, bao gồm con riêng của bố dượng/ mẹ kế, etc)
  4. Cohabitation: the act of living and having a sexual relationship with someone, especially someone you are not married to (việc sống thử)
  5. To shack up (Informal): to start living in the same house as sexual partners, without being married (sống thử)
  6. Single/ lone parent: someone who has a child or children but no husband, wife, or partner who lives with them (Cha mẹ đơn thân)
  7. Same-sex marriage: a marriage between two people of the same sex (hôn nhân đồng giới)
  8. To defer the age of first marriage: to get married late (lập gia đình trễ)
  9. Dissolution = divorce (ly dị)
  10. To give birth to a childto produce a baby (sinh con)

Xem đầy đủ bài viết từ vựng IELTS theo chủ đề Family

Từ vựng IELTS theo chủ đề Work/Job

Từ vựng IELTS chủ đề Work - Interview
Từ vựng IELTS chủ đề Work – Interview
  1. have a passion for: if you have a passion for something, you like it very much (đam mê) 
  2. be challenginga positive word for something which is exciting and difficult (có tính thách thức) 
  3. be fast-pacedif an environment is fast-paced, things happen quickly there (có tốc độ nhanh chóng)
  4. openingsavailable jobs (vị trí công việc có sẵn)
  5. to report to sbif you report to someone, he/she is your boss (báo cáo) 
  6. previous experience: experience of this type of job from before (kinh nghiệm trước đây) 
  7. full training: all the training you need (đào tạo đầy đủ) 
  8. post: job (vị trí công việc) 
  9. career prospectsopportunities for promotion and career development (triển vọng công việc) 
  10. leadership qualities: the ability to lead a group (tố chất lãnh đạo)

Xem đầy đủ bài viết từ vựng IELTS theo chủ đề Work/Job

Từ vựng IELTS theo chủ đề Relationship

  1. To strike up a relationshipto start a relationship (bắt đầu một mối quan hệ) 
  2. To keep/ stay in touch with smb: to see someone or communicate with someone regularly (giữ liên lạc với ai đó) (Opposite: to lose touch with smb) 
  3. Be inseparableif two or more people are inseparable, they are such good friends that they spend most of their time together (không thể tách rời, rất thân)
  4. To rely/ count on smbto be confident that you can depend on (dựa vào, ai đó để tin vào)
  5. To hold smb in high regardto admire, respect smb (tôn kính, rất ngưỡng mộ ai đó)
  6. To go out with smb/ go on a dateto have a romantic and usually sexual relationship with someone (hẹn hò). 
  7. To set smb up on a date: to arrange a date for smb (sắp xếp cuộc hẹn hò cho ai) 
  8. A matchmakera person who tries to arrange marriages or romantic relationships between people (người mai mối)
  9. be head over heels in love with smb: be completely in love (yêu)
  10. A match made in heaven: two people perfectly suited to each other (cặp trời sinh, đôi lứa xứng đôi) 

Xem đầy đủ bài viết từ vựng IELTS theo chủ đề Relationship

Từ vựng IELTS theo chủ đề Food

  1. Be sweet: having a taste similar to that of sugar; not bitter or salty (ngọt) 
  2. Be bitter: sharp/unpleasant (đắng) 
  3. Be sour: having a sharp, sometimes unpleasant, taste or smell, like a lemon, and not sweet, e.g. unripe fruit (chua)
  4. Be hot, spicy: (containing strong flavours from spices, e.g. curry: đậm đà, nhiều gia vị)  
  5. Be mild: used to describe food or a food flavour that is not very strong (có vị thanh nhẹ) 
  6. Be salty: having a lot of salt (mặn) 
  7. Be sugary: having a lot of sugar  (ngọt) 
  8. Be sickly: too much sugar (ngọt khé cổ) 
  9. Be savory: pleasant, slightly salty or with herbs (thơm ngon) 
  10. Be tasty: having a good taste/flavor (đậm đà, ngon)  
  11. Be tasteless: having no flavor at all (vô vị) 
  12. Be bland: having a strong taste or character or not showing any interest or energy (nhạt nhẽo, vô vị) 

Xem đầy đủ bài viết từ vựng IELTS theo chủ đề Food

Từ vựng IELTS theo chủ đề Health

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng Tiếng anh về tính cách, quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

Từ Vựng IELTS Chủ Đề Health
Từ Vựng IELTS Chủ Đề Health – Sức Khỏe
  1. Scalpthe skin covering the part of the head where your hair is. (da đầu).  If it itches(or is itchy (ngứa)), you want to scratch (gãi)

E.g. I had an itchy scalp until I started using this special shampoo.

  1. A splitting headachea very bad headache. (đầu đau như búa bổ)

E.g. I’ve got a splitting headache.

  1. Hay fever:an allergy affecting the nose, eyes, and throat, caused by pollen from plants.  (bị sốt)

E.g. I suffer from hay fever in the summer.

  1. An ulcersmall sore areas inside the mouth, usually lasting a few days. (một vết loét)

E.g. Why does he get mouth ulcers?

  1. To dislocate:put a bone out of its normal position. (trật khớp)

E.g. I have dislocated his shoulder from him.

  1. A rash:an area of ​​red spots on the skin, caused by an illness or a reaction to sth (phát ban);  Be nasty = unpleasant (also a nasty accident) (khó chịu).  

E.g. That’s a nasty rash on your arm.

Xem đầy đủ bài viết từ vựng IELTS theo chủ đề Health

Từ vựng IELTS theo chủ đề Apearance

  1. Be elegant: graceful and attractive in appearance or behaviour (thanh lịch, duyên dáng)
  2. Be well-dressed: wearing attractive and stylish clothes (ăn mặc đẹp)
  3. Be good-looking: physically attractive (cuốn hút)
  4. Be handsome: physically attractive in a traditional, male way (đẹp trai)
  5. Youthful appearance: having the look that are typical of young people (ngoại hình tươi trẻ/ xuân sắc)
  6. Be gorgeous: very beautiful or pleasant (rất đẹp)
  7. Be flawless/ impeccable: perfect (hoàn hảo, không tỳ vết)
  8. First impressions: the opinion you form when you meet someone or see something for the first time (ấn tượng ban đầu)
  9. Be scruffy/ untidy-looking / messy-looking: untidy and looking a little dirty (lôi thôi, xộc xệch)
  10. Be unattractive: unpleasant to look at (kém hấp dẫn)

Xem đầy đủ bài viết từ vựng IELTS theo chủ đề Apearance

Từ vựng IELTS theo chủ đề Clothes

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng Tiếng anh về tính cách, quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

Từ vựng tiếng anh chủ đề quần áo -
Từ vựng tiếng anh chủ đề quần áo -Phong cách ăn mặc
  1. Be striped: having a line on a surface that is a different color from the rest of the surface (kẻ sọc)
  2. Be polka-dotted: having one of a large number of small, round spots that are printed in a regular pattern on cloth (chấm bi)
  3. Be patterned: with a design made from repeated lines, shapes, or colours on the surface (có hoạ tiết)
  4. Be solid: A solid metal or colour is pure and does not have anything else mixed together with it (vải trơn, không có hoạ tiết)
  5. Be plaid: having a pattern of squares and lines on cloth, or cloth with this pattern (sọc vuông)
  6. Be checked: with a pattern of squares formed by lines of different colours crossing each other (kẻ caro)
  7. knitting needle: a metal stick with a point on the end that is used with another one to knit (kim đan len)
  8. Pattern: a particular way in which something is done, is organized, or happens (hoạ tiết, kết cấu)
  9. sewing basket: a box where sewing items are put (rổ đựng đồ may vá)
  10. hook and eye: a device for fastening clothes, consisting of a small bent piece of metal into which a hook fits (móc và khuyên)

Xem thêm đầy đủ bài viết từ vựng IELTS theo chủ đề Clothes

Từ vựng IELTS theo chủ đề Personality/ Character

  1. Be reserved: do not often talk about or show their feelings or thoughts (ít nói, dè dặt)
  2. Be laid-back: relaxed in manner and character; not usually worried about other people’s behaviour or things that need to be done (thong thả, ung dung)
  3. Be unapproachable: unfriendly or a little frightening, so that other people are less likely to speak to them (khó gần)
  4. Be outgoing: friendly and energetic and finding it easy and enjoyable to be with others (vui vẻ, hoà đồng)
  5. Be fun-loving: liking to enjoy yourself and have fun rather than liking serious things (ham vui, ham chơi)
  6. Be the life and soul of the party: someone who is energetic and funny and at the centre of activity during social occasions (linh hồn/ trung tâm của tiệc tùng)
  7. Be chatty/ talkative: liking to talk a lot in a friendly, informal way (nói nhiều, thích chuyện trò)
  8. Be approachable: friendly and easy to talk to (dễ gần)
  9. Be broad-minded: willing to accept many different types of behaviour, beliefs, or choices in other people (tư tưởng rộng mở, thoáng)
  10. Be confident: being certain of your abilities or having trust in people, plans, or the future (tự tin)

Xem đầy đủ bài viết từ vựng IELTS theo chủ đề Personality

Từ vựng IELTS theo chủ đề Flim & Music

>>>>Tải bản trọn bộ 500+ từ vựng Tiếng anh về tính cách, quần áo, gia đình, mối quan hệ TẠI ĐÂY

Từ vưng các giải thưởng phim
Từ vựng IELTS theo chủ đề Flim & Music – Giải thưởng Film
  1. A ghost story: a story about the spirit of a dead person that sb hears or sees (chuyện ma)
  2. Set: the scenery and furniture used in a play, film, etc.  (bối cảnh phim)
  3. Sound effects: sounds that are made artificially in a play, film, etc.  to make it more realistic, e.g.  wind, thunder (hiệu ứng âm thanh)
  4. Adaptation: a book or play that has been made into a film.  TV programs, etc.  (sự chuyển thể thành phim)
  5. A twist: an unexpected change or development in a story or situation (tình tiết)
  6. A cast:  all the people who act in a play or film (dàn diễn viên)
  7. An applause: the sound of an audience (people watching a play, etc.) showing approval by hitting their hands together (Verb: applaud, Synonym: clap) (sự tán thưởng)
  8. To scare smb out of their wits: frighten sb very much (làm ai đó hoảng hốt)
  9. Be on the edge of your seat: very excited and interested in sth (vô cùng phấn khích)
  10. be spine-tingling: very frightening or exciting in a way that you enjoy (rất kịch tính)

Xem đầy đủ bài viết từ vựng IELTS theo chủ đề Film&Music

Trên đây, sym.edu.vn đã giới thiệu cho bạn bài viết từ vựng IELTS theo chủ đề , hi vọng bài viết hữu ích với các bạn muốn học IELTS. Đừng quên đón đọc các bài viết tiếp theo của chúng tôi để cập nhật các kiến thức tiếng Anh hữu ích bạn nhé!

Trong quá trình sử dụng tài liệu của SYM, các bạn có góp ý hoặc cần hỗ trợ các bạn hãy liên hệ Fanpage SYM English để nhận hỗ trợ nhanh nhất từ SYM.

Để có thêm nhiều tài liệu học IELTS hơn các bạn vào Group Facebook để tải!

Đăng ký kênh youtube : https://bit.ly/dang-ky-kenh-SYM để xem nhiều video có ích giúp bạn tăng band điểm cao hơn.

SYM English chúc bạn học IELTS thật tốt với bài Từ vựng IELTS theo chủ đề.

Lịch khai giảng Liên hệ Học thử